Smell Là Gì

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Bạn đang xem: Smell là gì

*
*
*

smell
*

smell /smel/ danh từ khứu giáca fine sense of smell: mũi thính sự ngửi, sự hítto have a smell at something: ngửi cái gì mùithe smell of roses: mùi hoa hồng mùi thối, mùi ôi ngoại động từ smelt, (từ hiếm,nghĩa hiếm) smelled ngửi, ngửi thấy, thấy mùiI am sure I smell gas: tôi cam đoan có mùi hơi đốt cảm thấy, đoán đượcdo you smell anything unusual?: anh có cảm thấy có điều gì không bình thường không? đánh hơi tìm ra, đánh hơi tìm; (bóng) khám phá, phát hiệnto smell out a plot: khám phá ra một âm mưu nội động từ có mùi, toả mùithese flowers smell sweet: những hoa này có mùi thơm dịuto smell of garlic: có nùi tỏithis milk smells sour: sữa này có mùi chuato smell of jobberyd: sặc mùi xoay xởhis talk smells of war: bài nói của hắn sặc mùi chiến tranhto smell about đánh hơi quen hơi (quen với một mùi gì)to smell up sặc mùi thối, sặc mùi ôi; làm nồng nặc mùi hôi thốito smell of the lamp (xem) lampto smell of the shop quá nặng tính chất chuyên môn, quá nặng tính chất kỹ thuậtto smell a rat (nghĩa bóng) cảm thấy có âm mưu, nghi có sự dối trá
ngửistink-bomb smellmùi trứng thốithreshold of smellngưỡng khứu giácmùingửivịcask smellhương của thùng rượu

Động từ bất quy tắc (Base form/Past Simple/Past Participle): smell / smelt / smelt


*

Xem thêm: Đi Đâu Chơi Ở Sài Gòn Buổi Tối Đi Chơi Ở Đâu Tphcm, Sài Gòn Buổi Tối Đi Chơi Ở Đâu

*

*

smell

Từ điển Collocation

smell noun

ADJ. overpowering, pervasive, pungent, rich, sharp, strong There was an overpowering smell of burning tyres. | faint | distinct | distinctive, particular, unmistakable | funny, peculiar, strange, unusual What"s that funny smell? | familiar | lingering | aromatic, delectable, delicious, fragrant, fresh, lovely, nice, savoury, sweet, wonderful the aromatic smells of a spring garden full of herbs | warm | appalling, awful, bad, evil, horrible, nasty, offensive, terrible, unpleasant, vile | acrid, nauseating, putrid, rank, sickly An acrid smell filled the air. | damp, dank, musty, rancid, sour, stale the sour smell of unwashed linen | earthy, fishy, masculine, metallic, musky, oily, smoky, spicy | cooking Cooking smells drifted up from the kitchen.

VERB + SMELL be filled with, have The air was filled with a pervasive smell of chemicals. The cottage had a musty smell after being shut up over the winter. | give off The skunk gives off an unpleasant smell when attacked. | catch, detect As she walked into the house she detected the smell of gas.

SMELL + VERB come, emanate, drift, float, waft A delicious smell of freshly baked bread wafted across the garden. | fill sth, hang | hit sb Then the pungent smell hit us?rotting fish and seaweed.

PREP. ~ from the putrid smell from the slaughterhouse | ~ of The faint smell of her perfume hung in the air.

Từ điển WordNet


n.

v.

inhale the odor of; perceive by the olfactory senseemit an odor

The soup smells good

smell bad

He rarely washes, and he smells


English Synonym and Antonym Dictionary

smells|smelt|smelled|smellingsyn.: essence fragrance odor scent